词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“một trong” (1)

một trong
播放
英语 其他either
我的单词本
Bạn hãy chọn một trong các món này.
Please choose one of these items.

swap_horiz 相关词“một trong” (0)

未找到相关词。

format_quote 短语“một trong” (17)

Bạn hãy chọn một trong các món này.
Please choose one of these items.
Súp lơ xanh là một trong những loại rau tốt cho cơ thể.
Broccoli is one of the vegetables that are good for the body.
"Đó là một trong những chuyện đáng sợ nhất từng xảy ra với tôi", McLellan nhớ lại.
"That was one of the scariest things that ever happened to me," McLellan recalled.
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
Murder is one of the most serious crimes.
Oseguera là ông trùm của một trong những mạng lưới tội phạm phát triển nhanh nhất.
Oseguera was the boss of one of the fastest-growing criminal networks.
Oseguera là một trong số những tội phạm bị truy nã gắt gao nhất ở cả hai nước.
Oseguera was one of the most wanted criminals in both countries.
Một trong những "bản án nghiêm khắc nhất theo Điều 112".
One of the "harshest sentences under Article 112".
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
Alexander Lukashenko is one of the most unique politicians in the world.
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới, với hàng tỷ tín đồ.
Islam is one of the world's largest religions, with billions of followers.
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
Ga Hà Nội là một trong những ga lớn nhất Việt Nam.
Hanoi Station is one of the largest stations in Vietnam.
Đây là một trong những nghi thức trang trọng nhất trong các lễ đón.
This is one of the most solemn ceremonies during receptions.
Đây là một trong những dự án trọng điểm của quốc gia.
This is one of the nation's key projects.
Một trong những bước đầu tiên là triển khai định danh điện tử VNeID.
One of the first steps is to deploy electronic identification VNeID.
Anh ấy là một trong những gương mặt tiêu biểu của thế hệ trẻ.
He is one of the outstanding figures of the young generation.
Coi giáo dục đào tạo là một trọng tâm hợp tác.
Considering education and training as a key focus of cooperation.
Khardung La là một trong những cung đường đèo cao nhất thế giới.
Khardung La is one of the highest mountain pass roads in the world.